ăn báo

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sống dựa vào người khác không đóng góp : "ăn báo" chỉ hành vi lợi dụng người khác để của cải, vật chất hoặc sự hỗ trợ bản thân không làm việc, không mang lại lợi ích tương xứng.
    • lại, không tự lực: "ăn báo" thường mang nghĩa tiêu cực, phê phán thái độ sống dựa dẫm, không chịu lao động hoặc cống hiến.
dụ sử dụng
  • (Anh ta luôn lợi dụng bạn để sống, không chịu lao động.)
  • (Đừng dựa dẫm vào người thân mãi, hãy tự nuôi bản thân.)
  • ( ấy bị phê phán thóilại chồng, không đóng góp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ăn báo đời": sống dựa vào xã hội hoặc người khác một cáchtrách nhiệm.

    • Nhiều người trẻ thích ăn báo đời, không muốn làm việc. (Nhiều người trẻ thích sống dựa dẫm vào xã hội, không muốn lao động.)
  • "ăn báo gia đình": sống dựa vào cha mẹ hoặc người thân không đóng góp.

    • Anh ấy ăn báo gia đình đã 30 tuổi. (Anh ấy vẫn sống dựa vào gia đình đã 30 tuổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Báo (danh từ): loài động vật hoặc (trong ngữ cảnh này) nghĩa bóng chỉ sự lợi dụng, ăn không.

    • Cái báo này không liên quan đến con vật. (Từ "báo" ở đây mang nghĩa ẩn dụ.)
  • Ăn không (động từ): hưởng lợi không làm , tương tự nhưng nhẹ hơn "ăn báo".

    • Anh ta chỉ ăn không không giúp đỡ . (Anh ta chỉ hưởng lợi không làm .)
Từ đồng nghĩa
  • lại: dựa dẫm vào người khác.
  • Dựa dẫm: sống nhờ vào người khác.
  • Lợi dụng: sử dụng người khác cho mục đích cá nhân.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn báo như chúa chổm: sống dựa dẫm, vô tích sự (chúa chổm tên một nhân vật lười biếng trong văn học dân gian).
    • Hắn ăn báo như chúa chổm, chẳng làm nên trò trống . (Hắn sống dựa dẫm, vô tích sự như nhân vật chúa chổm.)